Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
/
兼程
兼程
kiêm trình
vừa đi vừa gấp đường; đi gấp đôi tốc độ thường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vừa đi vừa gấp đường; đi gấp đôi tốc độ thường
- 。
Chúng tôi đi đường gấp rút.
- 貳动động từ
vừa đi vừa gấp; gấp đường (đi cả ngày lẫn đêm)
- 。
Chúng tôi vội vã lên đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兼程
Phồn thể兼
kiêm trình
vừa đi vừa gấp đường; đi gấp đôi tốc độ thường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vừa đi vừa gấp đường; đi gấp đôi tốc độ thường
- 。
Chúng tôi đi đường gấp rút.
- 貳动động từ
vừa đi vừa gấp; gấp đường (đi cả ngày lẫn đêm)
- 。
Chúng tôi vội vã lên đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.