Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
/
兼爱
兼爱
kiêm ái
tình yêu thương bình đẳng; kiêm ái (nguyên tắc yêu thương mọi người như nhau của Mặc Tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình yêu thương bình đẳng; kiêm ái (nguyên tắc yêu thương mọi người như nhau của Mặc Tử)
- 。
Mặc Tử chủ trương kiêm ái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兼爱
Phồn thể兼愛
kiêm ái
tình yêu thương bình đẳng; kiêm ái (nguyên tắc yêu thương mọi người như nhau của Mặc Tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình yêu thương bình đẳng; kiêm ái (nguyên tắc yêu thương mọi người như nhau của Mặc Tử)
- 。
Mặc Tử chủ trương kiêm ái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.