兼有

兼有
jiānyǒu
kiêm hữu

gộp lại; kết hợp; sáp nhập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gộp lại; kết hợp; sáp nhập

    • Từ này kết hợp cách dùng của động từ và danh từ.

  2. động từ

    vừa có; kiêm có cả

    • Anh ấy vừa là giáo viên vừa là nhà văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))BỘ
  • kệ(bàn tay nắm)HỘI Ý
  • 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)HỘI Ý

Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.