兼备

兼备
jiānbèi
kiêm bị

kiêm có cả hai; vừa có... vừa có...

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiêm có cả hai; vừa có... vừa có...

    • Anh ấy có cả tài năng và đức hạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))BỘ
  • kệ(bàn tay nắm)HỘI Ý
  • 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)HỘI Ý

Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.