Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
/
兼备
兼备
kiêm bị
kiêm có cả hai; vừa có... vừa có...
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêm có cả hai; vừa có... vừa có...
- 。
Anh ấy có cả tài năng và đức hạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兼备
Phồn thể兼備
kiêm bị
kiêm có cả hai; vừa có... vừa có...
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêm có cả hai; vừa có... vừa có...
- 。
Anh ấy có cả tài năng và đức hạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.