Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
/
兼具
兼具
kiêm cụ
gộp lại; kết hợp; sáp nhập
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gộp lại; kết hợp; sáp nhập
- 。
Chiếc điện thoại này vừa đẹp vừa tiện dụng.
- 貳动động từ
vừa có; kiêm có cả
- 。
Anh ấy vừa có tài năng vừa có đức hạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兼具
Phồn thể兼
kiêm cụ
gộp lại; kết hợp; sáp nhập
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gộp lại; kết hợp; sáp nhập
- 。
Chiếc điện thoại này vừa đẹp vừa tiện dụng.
- 貳动động từ
vừa có; kiêm có cả
- 。
Anh ấy vừa có tài năng vừa có đức hạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.