兼具

兼具
jiān
kiêm cụ

gộp lại; kết hợp; sáp nhập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gộp lại; kết hợp; sáp nhập

    • Chiếc điện thoại này vừa đẹp vừa tiện dụng.

  2. động từ

    vừa có; kiêm có cả

    • Anh ấy vừa có tài năng vừa có đức hạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))BỘ
  • kệ(bàn tay nắm)HỘI Ý
  • 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)HỘI Ý

Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.