养花

养花
yǎnghuā
dưỡng hoa

trồng hoa; chăm hoa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trồng hoa; chăm hoa

    • Cô ấy thích trồng hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.