养羊

养羊
yǎngyáng
dưỡng dương

nuôi cừu; chăn nuôi cừu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nuôi cừu; chăn nuôi cừu

    • Chăn nuôi cừu là công việc của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.