养眼

养眼
yǎngyǎn
dưỡng nhãn

dễ nhìn; đẹp mắt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ nhìn; đẹp mắt

    • Bức tranh này rất đẹp mắt.

  2. tính từ

    đẹp mắt; ngắm không chán

    • Nơi này rất đẹp mắt.

  3. tính từ

    dễ nhìn; đẹp mắt

    • Bức tranh này thật dễ nhìn.

  4. động từ

    dễ nhìn; đẹp mắt; thích mắt

    • Ăn nhiều rau có thể bảo vệ mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.