Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养眼
养眼
dưỡng nhãn
dễ nhìn; đẹp mắt
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ nhìn; đẹp mắt
- 。
Bức tranh này rất đẹp mắt.
- 貳形tính từ
đẹp mắt; ngắm không chán
- 。
Nơi này rất đẹp mắt.
- 參形tính từ
dễ nhìn; đẹp mắt
- 。
Bức tranh này thật dễ nhìn.
- 肆动động từ
dễ nhìn; đẹp mắt; thích mắt
- 。
Ăn nhiều rau có thể bảo vệ mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
养眼
Phồn thể養眼
dưỡng nhãn
dễ nhìn; đẹp mắt
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ nhìn; đẹp mắt
- 。
Bức tranh này rất đẹp mắt.
- 貳形tính từ
đẹp mắt; ngắm không chán
- 。
Nơi này rất đẹp mắt.
- 參形tính từ
dễ nhìn; đẹp mắt
- 。
Bức tranh này thật dễ nhìn.
- 肆动động từ
dễ nhìn; đẹp mắt; thích mắt
- 。
Ăn nhiều rau có thể bảo vệ mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.