养病

养病
yǎngbìng
dưỡng bệnh

điều dưỡng; điều trị; chăm sóc sức khỏe

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều dưỡng; điều trị; chăm sóc sức khỏe

    • Anh ấy đang dưỡng bệnh ở nhà.

  2. động từ

    tĩnh dưỡng; nghỉ ngơi dưỡng bệnh

  3. động từ

    dưỡng bệnh; nghỉ ngơi dưỡng sức sau khi bệnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.