Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养生
养生
dưỡng sinh
dưỡng sinh; giữ gìn sức khỏe
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dưỡng sinh; giữ gìn sức khỏe
- 。
Anh ấy rất chú trọng dưỡng sinh.
- 貳动động từ
dưỡng sinh; chăm sóc sức khỏe; nuôi dưỡng
- 。
Cô ấy đã nuôi một đứa trẻ.
- 參动động từ
dưỡng sinh; chăm sóc sức khỏe; bảo dưỡng (bê tông, v.v.)
- 。
Bê tông này cần được bảo dưỡng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养生
Phồn thể養生
dưỡng sinh
dưỡng sinh; giữ gìn sức khỏe
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dưỡng sinh; giữ gìn sức khỏe
- 。
Anh ấy rất chú trọng dưỡng sinh.
- 貳动động từ
dưỡng sinh; chăm sóc sức khỏe; nuôi dưỡng
- 。
Cô ấy đã nuôi một đứa trẻ.
- 參动động từ
dưỡng sinh; chăm sóc sức khỏe; bảo dưỡng (bê tông, v.v.)
- 。
Bê tông này cần được bảo dưỡng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.