养汉

养汉
yǎnghàn
dưỡng hán

(khẩu) ngoại tình (của phụ nữ có chồng); nuôi trai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) ngoại tình (của phụ nữ có chồng); nuôi trai

    • Cô ấy đã ngoại tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.