养护

养护
yǎng
dưỡng hộ

phụng dưỡng; nuôi dưỡng (cha mẹ già)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phụng dưỡng; nuôi dưỡng (cha mẹ già)

    • Chúng ta cần bảo vệ môi trường.

  2. động từ

    bảo dưỡng; chăm sóc; bảo tồn

    • Chúng ta nên bảo vệ môi trường.

  3. động từ

    bảo dưỡng; chăm sóc; (kỹ thuật) dưỡng hộ (bê tông, v.v.)

    • Chúng ta cần chăm sóc những cây này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.