Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养护
养护
dưỡng hộ
phụng dưỡng; nuôi dưỡng (cha mẹ già)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phụng dưỡng; nuôi dưỡng (cha mẹ già)
- 。
Chúng ta cần bảo vệ môi trường.
- 貳动động từ
bảo dưỡng; chăm sóc; bảo tồn
- 。
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
- 參动động từ
bảo dưỡng; chăm sóc; (kỹ thuật) dưỡng hộ (bê tông, v.v.)
- 。
Chúng ta cần chăm sóc những cây này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
养护
Phồn thể養護
dưỡng hộ
phụng dưỡng; nuôi dưỡng (cha mẹ già)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phụng dưỡng; nuôi dưỡng (cha mẹ già)
- 。
Chúng ta cần bảo vệ môi trường.
- 貳动động từ
bảo dưỡng; chăm sóc; bảo tồn
- 。
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
- 參动động từ
bảo dưỡng; chăm sóc; (kỹ thuật) dưỡng hộ (bê tông, v.v.)
- 。
Chúng ta cần chăm sóc những cây này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.