Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养性
养性
dưỡng tính
tu dưỡng tâm tính; dưỡng tính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tu dưỡng tâm tính; dưỡng tính
- 。
Anh ấy thích dưỡng tính thông qua thiền định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
养性
Phồn thể養性
dưỡng tính
tu dưỡng tâm tính; dưỡng tính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tu dưỡng tâm tính; dưỡng tính
- 。
Anh ấy thích dưỡng tính thông qua thiền định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.