养廉

养廉
yǎnglián
dưỡng liêm

khuyến khích liêm khiết; dưỡng liêm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuyến khích liêm khiết; dưỡng liêm

    • Khuyến khích sự liêm chính là trách nhiệm quan trọng của chính phủ.

  2. động từ

    nuôi dưỡng liêm khiết; khuyến khích liêm chính (nhằm ngăn ngừa tham nhũng)

    • Chống tham nhũng là trách nhiệm quan trọng của chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.