Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养地
养地
dưỡng địa
dưỡng đất; cải tạo đất (bằng cách luân canh hoặc bón phân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dưỡng đất; cải tạo đất (bằng cách luân canh hoặc bón phân)
- 。
Nông dân duy trì đất đai để tăng sản lượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养地
Phồn thể養地
dưỡng địa
dưỡng đất; cải tạo đất (bằng cách luân canh hoặc bón phân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dưỡng đất; cải tạo đất (bằng cách luân canh hoặc bón phân)
- 。
Nông dân duy trì đất đai để tăng sản lượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.