兹因

兹因
yīn
tư nhân

(văn) xét vì; bởi vì (dùng trong văn bản chính thức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    (văn) xét vì; bởi vì (dùng trong văn bản chính thức)

    • Vì bận việc, tôi không thể đi được.

  2. liên từ

    vì lẽ đó; do vì (văn)

    • Vì bận việc nên không thể đi được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, tách đôi)BỘ
  • 幺幺yêu yêu(sợi tơ nhỏ, mảnh mai)HỘI Ý

Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.

(ba phần dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.