Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
/
典章
典章
điển chương
điển chương; thể chế; chế độ và quy định
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điển chương; thể chế; chế độ và quy định
- 。
Chế độ điển chương.
- 貳名danh từ
điển chương; chế độ và quy tắc thể chế
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ典章
Phồn thể典
điển chương
điển chương; thể chế; chế độ và quy định
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điển chương; thể chế; chế độ và quy định
- 。
Chế độ điển chương.
- 貳名danh từ
điển chương; chế độ và quy tắc thể chế
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.