Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
具名
具名
cụ danh
ký tên; đứng tên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ký tên; đứng tên
- 。
Vui lòng ký tên vào đơn đăng ký của bạn.
- 貳动động từ
ký tên; đứng tên
- 。
Xin hãy ghi tên ý kiến của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ具名
Phồn thể具
cụ danh
ký tên; đứng tên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ký tên; đứng tên
- 。
Vui lòng ký tên vào đơn đăng ký của bạn.
- 貳动động từ
ký tên; đứng tên
- 。
Xin hãy ghi tên ý kiến của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.