具保

具保
bǎo
cụ bảo

cung cấp người bảo lãnh; tìm người bảo lãnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cung cấp người bảo lãnh; tìm người bảo lãnh

    • Anh ấy đã tìm được người bảo lãnh.

  2. động từ

    bảo lãnh; cung cấp người bảo đảm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.