其外

其外
wài
kỳ ngoại

huống chi; hà huống; huống hồ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    huống chi; hà huống; huống hồ

    • Ngoài ra, còn có những lựa chọn khác.

  2. trạng từ

    ngoài ra; bên cạnh đó

  3. trạng từ

    ngoài ra; ngoài những điều đó

    • Ngoài ra, chúng tôi còn có những lựa chọn khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cam(ngọt ngào, vừa lòng)HỘI Ý
  • nhất(một, chỉ thị)HỘI Ý
  • bát(tám, phân chia)BỘ

其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.