其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
其外
其外
kỳ ngoại
huống chi; hà huống; huống hồ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
huống chi; hà huống; huống hồ
- ,。
Ngoài ra, còn có những lựa chọn khác.
- 貳副trạng từ
ngoài ra; bên cạnh đó
- 參副trạng từ
ngoài ra; ngoài những điều đó
- ,。
Ngoài ra, chúng tôi còn có những lựa chọn khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ其外
Phồn thể其
kỳ ngoại
huống chi; hà huống; huống hồ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
huống chi; hà huống; huống hồ
- ,。
Ngoài ra, còn có những lựa chọn khác.
- 貳副trạng từ
ngoài ra; bên cạnh đó
- 參副trạng từ
ngoài ra; ngoài những điều đó
- ,。
Ngoài ra, chúng tôi còn có những lựa chọn khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.