其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
其内
其内
kỳ nội
trong đó; bao gồm trong đó
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trong đó; bao gồm trong đó
- 。
Bên trong có rất nhiều kho báu.
- 貳名danh từ
trong đó; bên trong đó
- 。
Bên trong đó có rất nhiều phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ其内
Phồn thể其內
kỳ nội
trong đó; bao gồm trong đó
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trong đó; bao gồm trong đó
- 。
Bên trong có rất nhiều kho báu.
- 貳名danh từ
trong đó; bên trong đó
- 。
Bên trong đó có rất nhiều phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.