其内

其内
nèi
kỳ nội

trong đó; bao gồm trong đó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trong đó; bao gồm trong đó

    • Bên trong có rất nhiều kho báu.

  2. danh từ

    trong đó; bên trong đó

    • Bên trong đó có rất nhiều phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cam(ngọt ngào, vừa lòng)HỘI Ý
  • nhất(một, chỉ thị)HỘI Ý
  • bát(tám, phân chia)BỘ

其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.