Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵船
兵船
binh thuyền
chiến hạm; tàu chiến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến hạm; tàu chiến
- 。
Con tàu chiến này rất lớn.
- 貳名danh từ
tàu chiến; chiến hạm; binh thuyền
- 參名danh từ
chiến hạm; tàu chiến
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵船
Phồn thể兵
binh thuyền
chiến hạm; tàu chiến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến hạm; tàu chiến
- 。
Con tàu chiến này rất lớn.
- 貳名danh từ
tàu chiến; chiến hạm; binh thuyền
- 參名danh từ
chiến hạm; tàu chiến
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.