Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵站
兵站
binh trạm
trạm hậu cần quân đội; binh trạm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm hậu cần quân đội; binh trạm
- 。
Trạm quân sự này cung cấp thức ăn và nước.
- 貳名danh từ
trạm hậu cần quân sự; binh trạm
- 。
Trạm quân sự này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
兵站
Phồn thể兵
binh trạm
trạm hậu cần quân đội; binh trạm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm hậu cần quân đội; binh trạm
- 。
Trạm quân sự này cung cấp thức ăn và nước.
- 貳名danh từ
trạm hậu cần quân sự; binh trạm
- 。
Trạm quân sự này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.