兵戈扰攘

兵戈扰攘
bīngrǎorǎng
binh qua nhiễu nhương

thời chiến loạn; loạn lạc binh đao [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời chiến loạn; loạn lạc binh đao [thành ngữ]

    • Chiến tranh loạn lạc, dân chúng lầm than.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.