兵员

兵员
bīngyuán
binh viên

binh lính; quân; (cờ) tốt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    binh lính; quân; (cờ) tốt

    • Chúng tôi có đủ binh lính.

  2. danh từ

    quân lính; nhân mã (hình tượng nửa người nửa ngựa)

    • Những binh lính này đều rất trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.