关饷

关饷
guānxiǎng
quan hướng

lĩnh lương; nhận lương bổng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lĩnh lương; nhận lương bổng

    • Hôm nay anh ấy đi nhận lương.

  2. động từ

    lĩnh lương; phát lương (cho quân lính hoặc công chức)

    • Hôm nay công ty trả lương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.