Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关键字
关键字
quan kiện tự
từ khóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ khóa
- 。
Xin hãy cho tôi biết từ khóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 建kiến(xây dựng)HÌNH THANH
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
关键字
Phồn thể關鍵字
quan kiện tự
từ khóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ khóa
- 。
Xin hãy cho tôi biết từ khóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 建kiến(xây dựng)HÌNH THANH
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.