Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关联词
关联词
quan liên từ
từ liên kết (ngữ pháp); liên từ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ liên kết (ngữ pháp); liên từ
- 。
Liên từ là từ nối các từ hoặc câu.
- 貳连liên từ
từ liên kết; liên từ
- 。
Liên từ nối các câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
关联词
Phồn thể關聯詞
quan liên từ
từ liên kết (ngữ pháp); liên từ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ liên kết (ngữ pháp); liên từ
- 。
Liên từ là từ nối các từ hoặc câu.
- 貳连liên từ
từ liên kết; liên từ
- 。
Liên từ nối các câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.