Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关税
关税
quan thuế
thuế quan; thuế hải quan
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuế quan; thuế hải quan
- 。
Họ đã tăng thuế quan.
- 貳名danh từ
tỷ lệ phí; biểu phí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 兌đoái(đổi chác, vui vẻ)HÌNH THANH
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
关税
Phồn thể關稅
quan thuế
thuế quan; thuế hải quan
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuế quan; thuế hải quan
- 。
Họ đã tăng thuế quan.
- 貳名danh từ
tỷ lệ phí; biểu phí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.