Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关栈
关栈
quan sạn
đóng cửa kho; đóng cửa trạm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đóng cửa kho; đóng cửa trạm
- 。
Kho ngoại quan này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ关栈
Phồn thể關棧
quan sạn
đóng cửa kho; đóng cửa trạm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đóng cửa kho; đóng cửa trạm
- 。
Kho ngoại quan này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.