Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关外
关外
quan ngoại
vùng ngoài ải (phía bắc và đông của ải Sơn Hải Quan, hoặc phía tây của ải Gia Dục Quan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng ngoài ải (phía bắc và đông của ải Sơn Hải Quan, hoặc phía tây của ải Gia Dục Quan)
- 。
Ngoài quan ải rất lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ关外
Phồn thể關外
quan ngoại
vùng ngoài ải (phía bắc và đông của ải Sơn Hải Quan, hoặc phía tây của ải Gia Dục Quan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng ngoài ải (phía bắc và đông của ải Sơn Hải Quan, hoặc phía tây của ải Gia Dục Quan)
- 。
Ngoài quan ải rất lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.