Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关境
关境
quan cảnh
lãnh thổ hải quan; khu vực hải quan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lãnh thổ hải quan; khu vực hải quan
- 。
Biên giới hải quan này rất nghiêm ngặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ关境
Phồn thể關境
quan cảnh
lãnh thổ hải quan; khu vực hải quan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lãnh thổ hải quan; khu vực hải quan
- 。
Biên giới hải quan này rất nghiêm ngặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.