Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共通
共通
cộng thông
chung; phổ biến; áp dụng cho tất cả
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chung; phổ biến; áp dụng cho tất cả
- 。
Quy tắc này là phổ biến.
- 貳形tính từ
chung; dùng chung; phổ biến
- 。
Chúng tôi có sở thích chung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
共通
Phồn thể共
cộng thông
chung; phổ biến; áp dụng cho tất cả
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chung; phổ biến; áp dụng cho tất cả
- 。
Quy tắc này là phổ biến.
- 貳形tính từ
chung; dùng chung; phổ biến
- 。
Chúng tôi có sở thích chung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.