Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共赢
共赢
cộng doanh
cùng thắng; cùng có lợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng thắng; cùng có lợi
- 。
Chúng tôi hy vọng đạt được lợi ích chung.
- 貳动động từ
cùng thắng; đôi bên cùng có lợi
- 。
Chúng tôi hy vọng đạt được đôi bên cùng có lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ共赢
Phồn thể共贏
cộng doanh
cùng thắng; cùng có lợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng thắng; cùng có lợi
- 。
Chúng tôi hy vọng đạt được lợi ích chung.
- 貳动động từ
cùng thắng; đôi bên cùng có lợi
- 。
Chúng tôi hy vọng đạt được đôi bên cùng có lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.