Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共模
共模
cộng mô
tín hiệu chế độ chung; chung mô (điện tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tín hiệu chế độ chung; chung mô (điện tử)
- 。
Tín hiệu chế độ chung là một khái niệm trong điện tử học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ共模
Phồn thể共
cộng mô
tín hiệu chế độ chung; chung mô (điện tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tín hiệu chế độ chung; chung mô (điện tử)
- 。
Tín hiệu chế độ chung là một khái niệm trong điện tử học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.