Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共时
共时
cộng thời
đồng đại; đồng thời (thuật ngữ ngôn ngữ học: đồng đại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đồng đại; đồng thời (thuật ngữ ngôn ngữ học: đồng đại)
- 。
Ngôn ngữ học đồng đại nghiên cứu trạng thái của ngôn ngữ tại một thời điểm cụ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ共时
Phồn thể共時
cộng thời
đồng đại; đồng thời (thuật ngữ ngôn ngữ học: đồng đại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đồng đại; đồng thời (thuật ngữ ngôn ngữ học: đồng đại)
- 。
Ngôn ngữ học đồng đại nghiên cứu trạng thái của ngôn ngữ tại một thời điểm cụ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.