Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共振
共振
cộng chấn
cộng hưởng; cộng chấn (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cộng hưởng; cộng chấn (vật lý)
- 。
Cộng hưởng là một hiện tượng trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ共振
Phồn thể共
cộng chấn
cộng hưởng; cộng chấn (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cộng hưởng; cộng chấn (vật lý)
- 。
Cộng hưởng là một hiện tượng trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.