Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共匪
共匪
cộng phỉ
tên gọi miệt thị chỉ quân Cộng sản (do phe Quốc Dân Đảng dùng trong thời nội chiến)
1 nghĩa#48193
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi miệt thị chỉ quân Cộng sản (do phe Quốc Dân Đảng dùng trong thời nội chiến)
- 。
Cộng phỉ là tên gọi miệt thị của Quốc dân đảng dành cho Đảng Cộng sản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ共匪
Phồn thể共
cộng phỉ
tên gọi miệt thị chỉ quân Cộng sản (do phe Quốc Dân Đảng dùng trong thời nội chiến)
1 nghĩa#48193
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi miệt thị chỉ quân Cộng sản (do phe Quốc Dân Đảng dùng trong thời nội chiến)
- 。
Cộng phỉ là tên gọi miệt thị của Quốc dân đảng dành cho Đảng Cộng sản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.