/
兰麝
兰麝
lan xạ
hương lan và xạ hương; (bóng) hương thơm tao nhã (văn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hương lan và xạ hương; (bóng) hương thơm tao nhã (văn)
- 。
Mùi hương lan xạ xộc vào mũi.
- 貳名danh từ
hương thơm ngát; (bóng) nước hoa quý
- 。
Hương thơm của lan xạ tràn ngập trong không khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
兰麝
Phồn thể蘭麝
lan xạ
hương lan và xạ hương; (bóng) hương thơm tao nhã (văn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hương lan và xạ hương; (bóng) hương thơm tao nhã (văn)
- 。
Mùi hương lan xạ xộc vào mũi.
- 貳名danh từ
hương thơm ngát; (bóng) nước hoa quý
- 。
Hương thơm của lan xạ tràn ngập trong không khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.