兰花

兰花
lánhuā
lan hoa

hoa lan; cây lan

2 nghĩa#18025
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa lan; cây lan

    • Tôi thích hoa lan.

  2. danh từ

    lan; phong lan (cùng nghĩa với lan thảo)

    • Hoa lan rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.