Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六角星
六角星
lục giác tinh
ngôi sao sáu cánh; lục giác tinh (hình ngôi sao David)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngôi sao sáu cánh; lục giác tinh (hình ngôi sao David)
- 。
Ngôi sao sáu cánh là biểu tượng của Do Thái giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ六角星
Phồn thể六
lục giác tinh
ngôi sao sáu cánh; lục giác tinh (hình ngôi sao David)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngôi sao sáu cánh; lục giác tinh (hình ngôi sao David)
- 。
Ngôi sao sáu cánh là biểu tượng của Do Thái giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.