六级士官

六级士官
liùshìguān
lục cấp sĩ quan

hạ sĩ quan cấp sáu; trung sĩ nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạ sĩ quan cấp sáu; trung sĩ nhất

    • Anh ấy là một thượng sĩ cấp sáu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.