Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
六合
khu Lục Hợp, thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Lục Hợp, thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô(kế thừa)
- 。
Quận Lục Hợp là một quận của thành phố Nam Kinh.
sáu phương (bắc, nam, đông, tây, trên, dưới); vũ trụ; thiên địa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sáu phương (bắc, nam, đông, tây, trên, dưới); vũ trụ; thiên địa
- ,。
Trong bốn bể, chúng ta đều là anh em.
- 貳名danh từ
sáu phương (trên, dưới, đông, tây, nam, bắc); thiên hạ; cả nước
- ,。
Trong sáu cõi, ngoài bốn biển.
- 參名danh từ
sáu hướng (trên, dưới, đông, tây, nam, bắc); vũ trụ
- ,。
Trong vũ trụ, giữa không gian.
- 肆名danh từ
sáu phương (trên, dưới, đông, tây, nam, bắc); vũ trụ; thiên hạ
- ,。
Trong thiên hạ, tất cả đều là anh em.
解字
GIẢI TỰkhu Lục Hợp, thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Lục Hợp, thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô(kế thừa)
- 。
Quận Lục Hợp là một quận của thành phố Nam Kinh.
sáu phương (bắc, nam, đông, tây, trên, dưới); vũ trụ; thiên địa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sáu phương (bắc, nam, đông, tây, trên, dưới); vũ trụ; thiên địa
- ,。
Trong bốn bể, chúng ta đều là anh em.
- 貳名danh từ
sáu phương (trên, dưới, đông, tây, nam, bắc); thiên hạ; cả nước
- ,。
Trong sáu cõi, ngoài bốn biển.
- 參名danh từ
sáu hướng (trên, dưới, đông, tây, nam, bắc); vũ trụ
- ,。
Trong vũ trụ, giữa không gian.
- 肆名danh từ
sáu phương (trên, dưới, đông, tây, nam, bắc); vũ trụ; thiên hạ
- ,。
Trong thiên hạ, tất cả đều là anh em.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.