Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六价
六价
lục giá
hóa trị sáu; lục hóa trị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hóa trị sáu; lục hóa trị
- 。
Crom hóa trị sáu là một chất độc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
六价
Phồn thể六價
lục giá
hóa trị sáu; lục hóa trị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hóa trị sáu; lục hóa trị
- 。
Crom hóa trị sáu là một chất độc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.