Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公转
公转
công chuyến
chuyển động quỹ đạo; công chuyển (quay quanh thiên thể khác)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển động quỹ đạo; công chuyển (quay quanh thiên thể khác)
- 。
Trái đất quay quanh mặt trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
公转
Phồn thể公轉
công chuyến
chuyển động quỹ đạo; công chuyển (quay quanh thiên thể khác)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển động quỹ đạo; công chuyển (quay quanh thiên thể khác)
- 。
Trái đất quay quanh mặt trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.