公设比

公设比
gōngshè
công thiết tỷ

tỷ lệ diện tích công cộng (phần trăm diện tích chung so với tổng diện tích sàn tòa nhà) (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ diện tích công cộng (phần trăm diện tích chung so với tổng diện tích sàn tòa nhà) (Đài Loan)

    • Tỷ lệ tiện ích chung của căn hộ này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.