Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公设比
公设比
công thiết tỷ
tỷ lệ diện tích công cộng (phần trăm diện tích chung so với tổng diện tích sàn tòa nhà) (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỷ lệ diện tích công cộng (phần trăm diện tích chung so với tổng diện tích sàn tòa nhà) (Đài Loan)
- 。
Tỷ lệ tiện ích chung của căn hộ này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
公设比
Phồn thể公設比
công thiết tỷ
tỷ lệ diện tích công cộng (phần trăm diện tích chung so với tổng diện tích sàn tòa nhà) (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỷ lệ diện tích công cộng (phần trăm diện tích chung so với tổng diện tích sàn tòa nhà) (Đài Loan)
- 。
Tỷ lệ tiện ích chung của căn hộ này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.