Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公网
公网
công võng
mạng công cộng; mạng công khai
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng công cộng; mạng công khai
- 。
Kết nối mạng công cộng không ổn định.
- 貳名danh từ
mạng công cộng; mạng diện rộng (WAN)
- 。
Tốc độ kết nối mạng công cộng rất nhanh.
- 參名danh từ
mạng Internet; Internet
- 。
Kết nối Internet không ổn định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
公网
Phồn thể公網
công võng
mạng công cộng; mạng công khai
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng công cộng; mạng công khai
- 。
Kết nối mạng công cộng không ổn định.
- 貳名danh từ
mạng công cộng; mạng diện rộng (WAN)
- 。
Tốc độ kết nối mạng công cộng rất nhanh.
- 參名danh từ
mạng Internet; Internet
- 。
Kết nối Internet không ổn định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.