Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公粮
公粮
công lương
lương thực nộp cho nhà nước (thuế bằng thóc gạo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lương thực nộp cho nhà nước (thuế bằng thóc gạo)
- 。
Công lương là lương thực do chính phủ thu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公粮
Phồn thể公糧
công lương
lương thực nộp cho nhà nước (thuế bằng thóc gạo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lương thực nộp cho nhà nước (thuế bằng thóc gạo)
- 。
Công lương là lương thực do chính phủ thu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.