Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公章
公章
công chương
con dấu chính thức; con dấu công vụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con dấu chính thức; con dấu công vụ
- 。
Xin hãy đóng dấu công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公章
Phồn thể公
công chương
con dấu chính thức; con dấu công vụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con dấu chính thức; con dấu công vụ
- 。
Xin hãy đóng dấu công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.