公章

公章
gōngzhāng
công chương

con dấu chính thức; con dấu công vụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con dấu chính thức; con dấu công vụ

    • Xin hãy đóng dấu công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.