Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公石
公石
công đạn
héc-tô-lít (100 lít)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
héc-tô-lít (100 lít)
- 貳量lượng từ
tạ (đơn vị đo lường, 100 kg)
- 。
Một công đạn bằng một trăm kilôgam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公石
Phồn thể公
công đạn
héc-tô-lít (100 lít)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
héc-tô-lít (100 lít)
- 貳量lượng từ
tạ (đơn vị đo lường, 100 kg)
- 。
Một công đạn bằng một trăm kilôgam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.